[ad_1]



Có mấy loại hóa đơn điện tử? Bản thể hiện của hóa đơn điện tử là gì? Quy định về các loại hóa đơn điện tử, bản thể hiện của hóa đơn điện tử mới nhất hiện nay:

I. Các loại hóa đơn điện tử theo quy định:

 

Theo điều 5 Nghị định 119/2018/NĐ-CP quy định Loại hóa đơn điện tử như sau:

Hóa đơn điện tử bao gồm các loại sau:

 
1.
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG là hóa đơn áp dụng đối với người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thực hiện khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.
    Hóa đơn giá trị gia tăng trong trường hợp này bao gồm cả hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế.

 
2.
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG là hóa đơn áp dụng đối với người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thực hiện khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp.
    Hóa đơn bán hàng trong trường hợp này bao gồm cả hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế.

 
3.
Các loại hóa đơn khác, gồm: Tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử, phiếu xuất kho kiêm vận chuyển điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác nhưng có nội dung quy định tại Điều 6 Nghị định này.


 ————————————————————-

 

Ký hiệu mẫu số hóa đơn điện tử:

Theo điều 3 Thông tư 68/2019/TT-BTC quy định Ký hiệu mẫu số hóa đơn điện tử như sau:
 
Ký hiệu mẫu số hóa đơn điện tử là ký tự có một chữ số tự nhiên là các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 để phản ánh loại hóa đơn như sau:

    –
Số 1: Phản ánh loại Hóa đơn giá trị gia tăng.

    –
Số 2: Phản ánh loại Hóa đơn bán hàng.

    –
Số 3: Phản ánh loại Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển điện tử.

    –
Số 4: Phản ánh các loại hóa đơn khác là tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác nhưng có nội dung của hóa đơn điện tử theo quy định tại Điều này.

Ký hiệu hóa đơn điện tử:

– Ký hiệu hóa đơn là nhóm 6 ký tự gồm cả chữ viết và chữ số thể hiện ký hiệu hóa đơn để phản ánh các thông tin về loại hóa đơn có mã của cơ quan thuế hoặc hóa đơn không mã, năm lập hóa đơn, loại hóa đơn điện tử được sử dụng.

Sáu (06) ký tự này được quy định như sau:

  – Ký tự đầu tiên là một (01) chữ cái được quy định là C hoặc K để thể hiện hóa đơn điện tử loại có mã của cơ quan thuế hoặc loại không có mã của cơ quan thuế trong đó:

   
C thể hiện hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế.

   
K thể hiện hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế.

  – Hai ký tự tiếp theo là 2 chữ số Ả rập thể hiện năm lập hóa đơn điện tử được xác định theo 2 chữ số cuối của năm dương lịch.

    Ví dụ: Năm lập hóa đơn điện tử là năm 2019 thì thể hiện là số 19;

        – Năm lập hóa đơn điện tử là năm 2021 thì thể hiện là số 21.

 

Một ký tự tiếp theo là một (01) chữ cái được quy định là T hoặc D hoặc L hoặc M thể hiện loại hóa đơn điện tử được sử dụng, cụ thể:

        +
Chữ T: Áp dụng đối với hóa đơn điện tử do các doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân kinh doanh đăng ký sử dụng với cơ quan thuế.

        +
Chữ D: Áp dụng đối với hóa đơn điện tử đặc thù không nhất thiết phải có một số tiêu thức do các doanh nghiệp, tổ chức đăng ký sử dụng.

        +
Chữ L: Áp dụng đối với hóa đơn điện tử của cơ quan thuế cấp theo từng lần phát sinh.

        +
Chữ M: Áp dụng đối với hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền.

 
  –
Hai ký tự cuối là chữ viết do người bán tự xác định căn cứ theo nhu cầu quản lý.

        Trường hợp không có nhu cầu quản lý thì để là
YY.


————————————————————

 

– Tại bản thể hiện hóa đơn điện tử, ký hiệu hóa đơn và ký hiệu mẫu số hóa đơn được thể hiện ở phía trên bên phải của hóa đơn (hoặc ở vị trí dễ nhận biết).

Ví dụ thể hiện các ký tự của ký hiệu mẫu hóa đơn và ký hiệu hóa đơn:




+ “1C21TAA” – là hóa đơn giá trị gia tăng có mã của cơ quan thuế được lập năm 2021 và là hóa đơn điện tử do doanh nghiệp, tổ chức, hộ cá nhân kinh doanh đăng ký sử dụng với cơ quan thuế.

+ “2C21TBB” – là hóa đơn bán hàng có mã của cơ quan thuế được lập năm 2021 và là hóa đơn điện tử do doanh nghiệp, tổ chức, hộ cá nhân kinh doanh đăng ký sử dụng với cơ quan thuế.

+ “1C22LBB” – là hóa đơn giá trị gia tăng có mã của cơ quan thuế được lập năm 2022 và là hóa đơn điện tử của cơ quan thuế cấp theo từng lần phát sinh.

+ “1K22TYY” – là hóa đơn giá trị gia tăng loại không có mã của cơ quan thuế được lập năm 2022 và là hóa đơn điện tử do doanh nghiệp, tổ chức đăng ký sử dụng với cơ quan thuế.

+ “1K22DAA” – là hóa đơn giá trị gia tăng loại không có mã của cơ quan thuế được lập năm 2022 và là hóa đơn điện tử đặc thù không nhất thiết phải có một số tiêu thức bắt buộc do các doanh nghiệp, tổ chức đăng ký sử dụng.

+ “3K22TAB” – là phiếu xuất kho kiêm vận chuyển điện tử loại không có mã của cơ quan thuế được lập năm 2022 và là chứng từ điện tử có nội dung của hóa đơn điện tử do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan thuế.

 


—————————————————————————

–  Ngoài nội dung theo hướng dẫn nêu trên, doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân kinh doanh có thể tạo thêm thông tin về biểu trưng hay lo-go để thể hiện nhãn hiệu, thương hiệu hay hình ảnh đại diện của người bán.

    Tùy theo đặc điểm, tính chất giao dịch và yêu cầu quản lý, trên hóa đơn có thể thể hiện thông tin về Hợp đồng mua bán, lệnh vận chuyển, mã khách hàng và các thông tin khác.

– Đối với Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển điện tử trên phiếu thể hiện các thông tin liên quan lệnh điều động nội bộ, người nhận hàng, người xuất hàng, địa chỉ kho xuất, địa chỉ kho nhận; phương tiện vận chuyển cụ thể:
    – Tên người xuất hàng, Lệnh điều động nội bộ.
    – Địa chỉ kho xuất hàng, tên người vận chuyển và phương tiện vận chuyển.
    – Tên người nhận hàng.
    – Địa chỉ kho nhận hàng.

 


————————————————————————

 

II. Mẫu Bản thể hiện của hóa đơn điện tử.
 

Căn cứ theo Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư 68 /2019/TT-BTC 5 Quy định Mẫu hiển thị của một số loại hóa đơn điện tử
có tính chất tham khảo như sau:


CÁC MẪU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ HIỂN THỊ THAM KHẢO








TT

Mẫu hiển thị

Tên loại hóa đơn

1

Mẫu hiển thị số 1

Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)

2

Mẫu hiển thị số 2

Hóa đơn điện tử bán hàng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp)

3

Mẫu hiển thị số 3

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển điện tử

4

Mẫu hiển thị số 4

Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù )

5

Mẫu hiển thị số 5

Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ )

Mẫu hiển thị số 01: Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ).















 


HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG


                                                                                                          Ký hiệu: 1C21TAA
                                                                                                          Số: 000123


Ngày 02 tháng 01 năm 2021

 


Tên người bán: CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Mã số thuế:

Địa chỉ: Số 181 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Điện thoại:.0984322539. Số tài khoản.0761100546004


Họ tên người mua: …………………………………………………………….

Tên người mua: 
…………………………………………………………….
Mã số thuế: …………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………….
Hình thức thanh toán:…………….. Số tài khoản………… Đồng tiền thanh toán: VNĐ

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thuế suất

Thành tiền chưa có thuế GTGT

Tiền thuế GTGT

Thành tiền có thuế GTGT

1

2

3

4

5

6

7= 4 x5

8 =7×6

9 = 7+8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng tiền chưa có thuế GTGT:

Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:          …………

Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:

Số tiền viết bằng chữ:………………………………………………….



Người mua hàng


(Chữ ký số (nếu có))

 
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn


Người bán hàng
(Chữ ký điện tử, Chữ ký số)

 



———————————————————————

Mẫu hiển thị số 02: Hóa đơn điện tử bán hàng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp)


















HÓA ĐƠN BÁN HÀNG


                                                                                                    Ký hiệu: 2C21TBB
                                                                                                    Số:         0098723


Ngày 15 tháng 10 năm 2021


Tên người bán: CÔNG TY TNHH A

Mã số thuế: 010023400

Địa chỉ: 45 phố X, quận Y, thành phố Hà Nội

Số tài khoản……………………………………………………………………..

Điện thoại:……………………………………………………………..

Họ tên người mua hàng…………………………………………………..

Tên người mua……………………………………………………..

Địa chỉ………………………………………………………. Số tài khoản………………………………………

Hình thức thanh toán:……………… MST:…………… Đồng tiền thanh toán:VNĐ

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

2

3

4

5

6=4×5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng tiền thanh toán:                                                                  ………….

Số tiền viết bằng chữ:………………………………………………….

 



Người mua hàng
Chữ ký số (nếu có)

Người bán hàng
(Chữ ký điện tử, Chữ ký số)

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn)



—————————————————————

 

Mẫu hiển thị số 03: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển điện tử

Tên người xuất hàng: Công ty A

Theo lệnh điều động số 578 của Chi nhánh B về việc vận chuyển hàng hóa

Địa chỉ kho xuất hàng: 125 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội

Tên người vận chuyển: Trần Văn Đức

Phương tiện vận chuyển:  ô tô bán tải số 30 A 410.67

Mã số thuế người xuất hàng :……………………………………………

 


PHIẾU XUẤT KHO KIÊM VẬN CHUYỂN ĐIỆN TỬ
Ngày 30 tháng năm 2022

                                                                                                Ký hiệu: 3K22TAB
                                                                                                 Số : 12347

Tên người nhận hàng: Trần Văn C

Địa chỉ kho nhận hàng: 99 Cầu Giấy, Hà Nội

Mã số thuế:……………………………………………………………








STT

Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hóa)

Mã số

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thực xuất

Thực nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 



 

Thủ trưởng đơn vị


(Chữ ký điện tử, Chữ ký số)



——————————————————————-

 

Mẫu hiển thị số 04: Hóa đơn điện tử Giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù)















 


HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG


                                                                                                      Ký hiệu: 2K22DAA
                                                                                                      Số: 009852


Ngày 22 tháng 03 năm 2022

 


Tên người bán: CÔNG TY TNHH Bảo hiểm nhân thọ A

Mã số thuế: ……………………………………………………

Địa chỉ: 45 phố X, quận Y, thành phố Hà Nội

Điện thoại:…………………………………………Số tài khoản………………………..


Tên người mua: …………………. …… ……. ……………………………..

Mã số thuế:…………………………………………

Địa chỉ……………………… … …………………………………..

Hình thức thanh toán:…………….. Số tài khoản…..    Đồng tiền thanh toán:VNĐ

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Thành tiền

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thành tiền chưa có thuế GTGT:                                        …………….

Thuế suất giá trị gia tăng:  ….…… %               Tiền thuế giá trị gia tăng……

Tổng tiền thanh toán: ………………………………………………

Số tiền viết bằng chữ:…………………………………………………



Người mua hàng
Chữ ký số (nếu có)

Người bán hàng
(Chữ ký điện tử, Chữ ký số)

 
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)



——————————————————————

 

Mẫu hiển thị số 5: Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ )















 


HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG


                                                                                                   Ký hiệu: 1K22DAA
                                                                                                     Số:     006830


Ngày 04 tháng 10 năm 2022


Tên người bán:………………………………………………..

Mã số thuế: ……………………………………………….……

 Địa chỉ:………………………………………………………

Điện thoại:…………………………..Số tài khoản……………………………..


Tên người mua…………………………………………………………..

Mã số thuế:…………………………………………….……

Địa chỉ…………………………………………………………………………

Hình thức thanh toán:………………. Số tài khoản…..… Đồng tiền thanh toán
USD

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thuế suất

Thành tiền chưa có thuế GTGT

Tiền thuế GTGT

Thành tiền có thuế GTGT

Tỷ giá (USD/ VND)

1

2

3

4

5

6

7= 4 x5

8 =7×6

9 = 7+8

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                Tổng tiền chưa có thuế GTGT:                       ……

                                Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:          

                                Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:                   ……

Số tiền viết bằng chữ:……………………………………………



Người mua hàng


(Chữ ký số (nếu có))

 
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn


Người bán hàng
(Chữ ký điện tử, Chữ ký số)

 

 

—————————————————————————————-

Kế toán Thiên Ưng chúc các bạn thành công!

—————————————————————————————–

các loại hóa đơn điện tử


[ad_2]

    Hỗ trợ giải đáp




    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *